TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wheen

UK/ʍiːn/ US/ʍiːn/ giọng máy của trình duyệt

wheen nghĩa là vài, một vài.

Nghĩa của wheen

Tính từ

  1. Xcôtlân Vài, một vài.

Dạng từ của wheen

Số nhiềuwheens

Câu hỏi thường gặp

wheen nghĩa là gì?

wheen (tính từ) nghĩa là vài, một vài.

wheen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wheen: giọng Anh (UK) /ʍiːn/, giọng Mỹ (US) /ʍiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.