TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wheeze

UK/ʍiːz/ US/ʍiːz/ giọng máy của trình duyệt

wheeze nghĩa là sự thở khò khè, câu chuyện pha trò, thở khò khè, kêu vu vu.

Nghĩa của wheeze

Danh từ

  1. Y học Sự thở khò khè.
  2. Sân khấu (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục).
  3. Từ lóng Khoé riêng, cách riêng; kế, mưu.

Nội động từ

  1. Y học Thở khò khè.
  2. Kêu vu vu, kêu vo vo.
    • the organ is wheezingchiếc đàn ống kêu vu vu

Ngoại động từ

  1. To wheeze out nói khò khè.

Dạng từ của wheeze

Ngôi thứ ba số ítwheezes
Hiện tại phân từ (-ing)wheezing
Quá khứ phân từwheezed
Quá khứwheezed
Số nhiềuwheezes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wheeze

Đồng nghĩa

Họ từ của wheeze

Câu hỏi thường gặp

wheeze nghĩa là gì?

wheeze (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thở khò khè, câu chuyện pha trò, thở khò khè, kêu vu vu.

wheeze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wheeze: giọng Anh (UK) /ʍiːz/, giọng Mỹ (US) /ʍiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.