wheeze
UK/ʍiːz/
US/ʍiːz/
giọng máy của trình duyệt
wheeze nghĩa là sự thở khò khè, câu chuyện pha trò, thở khò khè, kêu vu vu.
Nghĩa của wheeze
Danh từ
- Y học Sự thở khò khè.
- Sân khấu (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục).
- Từ lóng Khoé riêng, cách riêng; kế, mưu.
Nội động từ
- Y học Thở khò khè.
- Kêu vu vu, kêu vo vo.
- the organ is wheezingchiếc đàn ống kêu vu vu
Ngoại động từ
- To wheeze out nói khò khè.
Dạng từ của wheeze
| Ngôi thứ ba số ít | wheezes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wheezing |
| Quá khứ phân từ | wheezed |
| Quá khứ | wheezed |
| Số nhiều | wheezes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wheeze
Đồng nghĩa
Họ từ của wheeze
Câu hỏi thường gặp
wheeze nghĩa là gì?
wheeze (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thở khò khè, câu chuyện pha trò, thở khò khè, kêu vu vu.
wheeze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wheeze: giọng Anh (UK) /ʍiːz/, giọng Mỹ (US) /ʍiːz/.