TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whelp

UK/wɛlp/ US/wɛlp/ giọng máy của trình duyệt

whelp nghĩa là chó con, chó sói con, đứa bé mất dạy, đứa bé khó chịu.

Nghĩa của whelp

Danh từ

  1. Động vật học Chó con; chó sói con; cọp con; sư tử con...
  2. Nghĩa bóng Đứa bé mất dạy; đứa bé khó chịu.

Động từ

  1. Đẻ con (chó, chó sói...); đẻ (một kế hoạch...).

Dạng từ của whelp

Số nhiềuwhelps
Ngôi thứ ba số ítwhelps
Hiện tại phân từ (-ing)whelping
Quá khứ phân từwhelped
Quá khứwhelped

Câu hỏi thường gặp

whelp nghĩa là gì?

whelp (danh từ, động từ) nghĩa là chó con, chó sói con, đứa bé mất dạy, đứa bé khó chịu.

whelp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whelp: giọng Anh (UK) /wɛlp/, giọng Mỹ (US) /wɛlp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.