whelm
UK/ʍɛlm/
US/ʍɛlm/
giọng máy của trình duyệt
whelm nghĩa là làm chìm, làm đắm.
Nghĩa của whelm
Ngoại động từ
- Th ca (văn học) làm chìm, làm đắm, dìm xuống.
Dạng từ của whelm
| Ngôi thứ ba số ít | whelms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whelming |
| Quá khứ phân từ | whelmed |
| Quá khứ | whelmed |
| Số nhiều | whelms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whelm
Đồng nghĩa
Họ từ của whelm
Câu hỏi thường gặp
whelm nghĩa là gì?
whelm (ngoại động từ) nghĩa là làm chìm, làm đắm.
whelm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whelm: giọng Anh (UK) /ʍɛlm/, giọng Mỹ (US) /ʍɛlm/.