TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whelm

UK/ʍɛlm/ US/ʍɛlm/ giọng máy của trình duyệt

whelm nghĩa là làm chìm, làm đắm.

Nghĩa của whelm

Ngoại động từ

  1. Th ca (văn học) làm chìm, làm đắm, dìm xuống.

Dạng từ của whelm

Ngôi thứ ba số ítwhelms
Hiện tại phân từ (-ing)whelming
Quá khứ phân từwhelmed
Quá khứwhelmed
Số nhiềuwhelms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whelm

Đồng nghĩa

Họ từ của whelm

Câu hỏi thường gặp

whelm nghĩa là gì?

whelm (ngoại động từ) nghĩa là làm chìm, làm đắm.

whelm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whelm: giọng Anh (UK) /ʍɛlm/, giọng Mỹ (US) /ʍɛlm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.