TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whencesoever

US/ˈʍɛnts.sə.ˌwɛ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

whencesoever nghĩa là dù từ ni nào.

Nghĩa của whencesoever

Phó từ

  1. Từ bất cứ ni nào, dù từ ni nào; do bất cứ nguyên nhân nào, dù là nguyên nhân nào.

Câu hỏi thường gặp

whencesoever nghĩa là gì?

whencesoever (phó từ) nghĩa là dù từ ni nào.

whencesoever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whencesoever: giọng Mỹ (US) /ˈʍɛnts.sə.ˌwɛ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.