TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whenever

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/wəˈnɛvə/ US/wəˈnɛvɚ/ giọng máy của trình duyệt

whenever nghĩa là bất cứ lúc nào, lúc nào, mỗi lần, mỗi khi.

Nghĩa của whenever

Phó từ

  1. Bất cứ lúc nào; lúc nào.
    • you may come whenever you likeanh có thể đến bất cứ lúc nào anh muốn
  2. Mỗi lần, mỗi khi, hễ khi nào.
    • whenever I see it I think of youmỗi lần thấy cái đó tôi lại nhớ đến anh

Họ từ của whenever

Câu ví dụ với whenever

  • Come and see me whenever you like. Hãy tới gặp tôi bất cứ lúc nào bạn thích.
  • Come and see me whenever you're free. Đến gặp tôi bất cứ lúc nào bạn rảnh.
  • Come and see me whenever you are free. Đến gặp tôi bất cứ lúc nào bạn rảnh.
  • Ask me whenever you're in doubt. Nếu bạn có chỗ nào không hiểu, bạn có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.
  • I skip ads on videos whenever I can. Tôi bỏ qua quảng cáo trên video bất cứ khi nào có thể.
  • Whenever I find something I like, it's too expensive. khi tôi tìm kiếm thứ gì đó tôi thích, nó lại quá đắt
  • Whenever I go shopping, I always buy unnecessary things. Mỗi khi tôi đi mua sắm, tôi toàn mua những thứ không cần thiết.
  • Tom becomes nervous whenever he has to speak in public. Tom bối rối mỗi khi nó nói chuyện trước công chúng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

whenever nghĩa là gì?

whenever (phó từ) nghĩa là bất cứ lúc nào, lúc nào, mỗi lần, mỗi khi.

whenever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whenever: giọng Anh (UK) /wəˈnɛvə/, giọng Mỹ (US) /wəˈnɛvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.