TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wherefore

UK/ˈwɛəˌfɔː/ US/ˈweɹˌfɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

wherefore nghĩa là tại sao, vì sao, vì vậy, vì thế.

Nghĩa của wherefore

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Tại sao, vì sao.
    • wherefore do you laugh?tại sao anh cười?

Liên từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Vì vậy, vì thế, do đó.
    • he was angry wherefore I was afraidông ta nổi giận, vì thế tôi sợ

Danh từ

  1. Lý do, cớ.
    • I don't want to hear the whys and the whereforestôi không muốn nghe nào những tại sao thế, nào những lý

Dạng từ của wherefore

Số nhiềuwherefores

Họ từ của wherefore

Câu hỏi thường gặp

wherefore nghĩa là gì?

wherefore (phó từ, liên từ, danh từ) nghĩa là tại sao, vì sao, vì vậy, vì thế.

wherefore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wherefore: giọng Anh (UK) /ˈwɛəˌfɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈweɹˌfɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.