whey
UK/hweɪ/
US/hweɪ/
giọng máy của trình duyệt
whey nghĩa là nước sữa, váng sữa.
Nghĩa của whey
Danh từ
- Nước sữa.
Dạng từ của whey
| Số nhiều | wheys |
Câu hỏi thường gặp
whey nghĩa là gì?
whey (danh từ) nghĩa là nước sữa, váng sữa.
whey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whey: giọng Anh (UK) /hweɪ/, giọng Mỹ (US) /hweɪ/.