TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whew

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hwjuː/ US/hwjuː/ giọng máy của trình duyệt

whew nghĩa là ôi, ôi thôi, phù.

Nghĩa của whew

Thán từ

  1. Ôi!; ôi thôi!; úi chà!

Dạng từ của whew

Ngôi thứ ba số ítwhews
Hiện tại phân từ (-ing)whewing
Quá khứ phân từwhewed
Quá khứwhewed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whew

Đồng nghĩa

Họ từ của whew

Câu hỏi thường gặp

whew nghĩa là gì?

whew (thán từ) nghĩa là ôi, ôi thôi, phù.

whew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whew: giọng Anh (UK) /hwjuː/, giọng Mỹ (US) /hwjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.