whew
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hwjuː/
US/hwjuː/
giọng máy của trình duyệt
whew nghĩa là ôi, ôi thôi, phù.
Nghĩa của whew
Thán từ
- Ôi!; ôi thôi!; úi chà!
Dạng từ của whew
| Ngôi thứ ba số ít | whews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whewing |
| Quá khứ phân từ | whewed |
| Quá khứ | whewed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whew
Đồng nghĩa
Họ từ của whew
Câu hỏi thường gặp
whew nghĩa là gì?
whew (thán từ) nghĩa là ôi, ôi thôi, phù.
whew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whew: giọng Anh (UK) /hwjuː/, giọng Mỹ (US) /hwjuː/.