whiff
UK/wɪf/
US/wɪf/
giọng máy của trình duyệt
whiff nghĩa là luồng, hơi, cảm giác, thổi nhẹ.
Nghĩa của whiff
Danh từ
- Luồng, hơi.
- a whiff of air (smoke, wind)một luồng không khí (khói, gió)
- he took up his pipe to have a few whiffsanh ta cầm cái điếu lên để hút một vài hơi
- Cảm giác
- a whiff of dangercảm giác nguy hiểm
- Âm hưởng
- a whiff of retroâm hương thời xưa
- Hàng hải Xuồng nhẹ.
- Thông tục Điếu xì gà nhỏ.
- Động vật học Cá bơn.
Động từ
- Phát ra từng luồng nhẹ, thổi nhẹ.
- To ra một mùi nhẹ.
Dạng từ của whiff
| Số nhiều | whiffs |
| Ngôi thứ ba số ít | whiffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whiffing |
| Quá khứ phân từ | whiffed |
| Quá khứ | whiffed |
| So sánh hơn | more whiff |
| So sánh nhất | most whiff |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whiff
Đồng nghĩa
Họ từ của whiff
Câu hỏi thường gặp
whiff nghĩa là gì?
whiff (danh từ, động từ) nghĩa là luồng, hơi, cảm giác, thổi nhẹ.
whiff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whiff: giọng Anh (UK) /wɪf/, giọng Mỹ (US) /wɪf/.