TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whiff

UK/wɪf/ US/wɪf/ giọng máy của trình duyệt

whiff nghĩa là luồng, hơi, cảm giác, thổi nhẹ.

Nghĩa của whiff

Danh từ

  1. Luồng, hơi.
    • a whiff of air (smoke, wind)một luồng không khí (khói, gió)
    • he took up his pipe to have a few whiffsanh ta cầm cái điếu lên để hút một vài hơi
  2. Cảm giác
    • a whiff of dangercảm giác nguy hiểm
  3. Âm hưởng
    • a whiff of retroâm hương thời xưa
  4. Hàng hải Xuồng nhẹ.
  5. Thông tục Điếu xì gà nhỏ.
  6. Động vật học Cá bơn.

Động từ

  1. Phát ra từng luồng nhẹ, thổi nhẹ.
  2. To ra một mùi nhẹ.

Dạng từ của whiff

Số nhiềuwhiffs
Ngôi thứ ba số ítwhiffs
Hiện tại phân từ (-ing)whiffing
Quá khứ phân từwhiffed
Quá khứwhiffed
So sánh hơnmore whiff
So sánh nhấtmost whiff

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whiff

Đồng nghĩa

Họ từ của whiff

Câu hỏi thường gặp

whiff nghĩa là gì?

whiff (danh từ, động từ) nghĩa là luồng, hơi, cảm giác, thổi nhẹ.

whiff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whiff: giọng Anh (UK) /wɪf/, giọng Mỹ (US) /wɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.