TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whimsical

UK/ˈwɪmzɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

whimsical nghĩa là bất thường, hay thay đổi, kỳ quái, kỳ dị.

Nghĩa của whimsical

Tính từ

  1. Bất thường, hay thay đổi.
    • a whimsical mindtính khí bất thường
  2. Kỳ quái, kỳ dị.
    • a whimsical thingmột vật kỳ dị

Dạng từ của whimsical

So sánh hơnmore whimsical
So sánh nhấtmost whimsical

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whimsical

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

whimsical nghĩa là gì?

whimsical (tính từ) nghĩa là bất thường, hay thay đổi, kỳ quái, kỳ dị.

whimsical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whimsical: giọng Anh (UK) /ˈwɪmzɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.