TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whimper

UK/ˈwɪmpə/ US/ˈwɪmpə/ giọng máy của trình duyệt

whimper nghĩa là tiếng khóc thút thít, giọng rên rỉ, thút thít, rên rỉ.

Nghĩa của whimper

Danh từ

  1. Tiếng khóc thút thít; giọng rên rỉ.

Động từ

  1. Thút thít; vừa nói vừa khóc thút thít; rên rỉ.

Dạng từ của whimper

Số nhiềuwhimpers
Ngôi thứ ba số ítwhimpers
Hiện tại phân từ (-ing)whimpering
Quá khứ phân từwhimpered
Quá khứwhimpered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whimper

Đồng nghĩa

Họ từ của whimper

Câu ví dụ với whimper

  • Stop whimpering. Đừng rên rỉ nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

whimper nghĩa là gì?

whimper (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng khóc thút thít, giọng rên rỉ, thút thít, rên rỉ.

whimper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whimper: giọng Anh (UK) /ˈwɪmpə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪmpə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.