whimsy
UK/ˈwɪmzi/
US/ˈwɪmzi/
giọng máy của trình duyệt
whimsy nghĩa là tính tình bất thường, tính đồng bóng, tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị.
Nghĩa của whimsy
Danh từ
- Tính tình bất thường, tính đồng bóng.
- Tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị.
Dạng từ của whimsy
| Số nhiều | whimsies |
| Ngôi thứ ba số ít | whimsies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whimsying |
| Quá khứ phân từ | whimsied |
| Quá khứ | whimsied |
| So sánh hơn | whimsier |
| So sánh nhất | whimsiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whimsy
Đồng nghĩa
Họ từ của whimsy
Câu hỏi thường gặp
whimsy nghĩa là gì?
whimsy (danh từ) nghĩa là tính tình bất thường, tính đồng bóng, tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị.
whimsy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whimsy: giọng Anh (UK) /ˈwɪmzi/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪmzi/.