whinny
UK/ˈwɪni/
US/ˈwɪni/
giọng máy của trình duyệt
whinny nghĩa là tiếng hí, hí, lắm cây kim tước.
Nghĩa của whinny
Danh từ
- Tiếng hí (ngựa).
Nội động từ
- Hí (ngựa).
Tính từ
- Lắm cây kim tước (khonh đất).
Dạng từ của whinny
| Số nhiều | whinnies |
| Ngôi thứ ba số ít | whinnies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whinnying |
| Quá khứ phân từ | whinnied |
| Quá khứ | whinnied |
Câu hỏi thường gặp
whinny nghĩa là gì?
whinny (danh từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là tiếng hí, hí, lắm cây kim tước.
whinny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whinny: giọng Anh (UK) /ˈwɪni/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪni/.