whinge
UK/(h)wɪnd͡ʒ/
US/(h)wɪnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
whinge nghĩa là mè nheo, sự mè nheo.
Nghĩa của whinge
Động từ
- Anh Mè nheo, cằn nhằn về chuyện gì trong một thời gian dài.
Danh từ
- Anh Sự mè nheo.
Dạng từ của whinge
| Ngôi thứ ba số ít | whinges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whingeing |
| Quá khứ phân từ | whinged |
| Quá khứ | whinged |
| Số nhiều | whinges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whinge
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
whinge nghĩa là gì?
whinge (động từ, danh từ) nghĩa là mè nheo, sự mè nheo.
whinge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whinge: giọng Anh (UK) /(h)wɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /(h)wɪnd͡ʒ/.