TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whiny

UK/ˈwaɪni/ US/ˈwaɪni/ giọng máy của trình duyệt

whiny nghĩa là ảo não, dễ mủi lòng.

Nghĩa của whiny

Tính từ

  1. Ảo não, dễ mủi lòng.

Dạng từ của whiny

So sánh hơnwhinier
So sánh nhấtwhiniest

Câu hỏi thường gặp

whiny nghĩa là gì?

whiny (tính từ) nghĩa là ảo não, dễ mủi lòng.

whiny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whiny: giọng Anh (UK) /ˈwaɪni/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.