whip-round
US/ˈʍɪp.rɑʊnd/
giọng máy của trình duyệt
whip-round nghĩa là sự quyên tiền, quyên tiền.
Nghĩa của whip-round
Danh từ
- Sự quyên tiền.
- to have a whip-round forquyên tiền để (cho)
Nội động từ
- Quyên tiền.
Dạng từ của whip-round
| Số nhiều | whip-rounds |
Câu hỏi thường gặp
whip-round nghĩa là gì?
whip-round (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự quyên tiền, quyên tiền.
whip-round phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whip-round: giọng Mỹ (US) /ˈʍɪp.rɑʊnd/.