TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whip-round

US/ˈʍɪp.rɑʊnd/ giọng máy của trình duyệt

whip-round nghĩa là sự quyên tiền, quyên tiền.

Nghĩa của whip-round

Danh từ

  1. Sự quyên tiền.
    • to have a whip-round forquyên tiền để (cho)

Nội động từ

  1. Quyên tiền.

Dạng từ của whip-round

Số nhiềuwhip-rounds

Câu hỏi thường gặp

whip-round nghĩa là gì?

whip-round (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự quyên tiền, quyên tiền.

whip-round phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whip-round: giọng Mỹ (US) /ˈʍɪp.rɑʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.