TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whiplash

UK/ˈwɪpˌlæʃ/ US/ˈwɪpˌlæʃ/ giọng máy của trình duyệt

whiplash nghĩa là dây buộc đầu roi.

Nghĩa của whiplash

Danh từ

  1. Dây buộc đầu roi.

Dạng từ của whiplash

Số nhiềuwhiplashes
Ngôi thứ ba số ítwhiplashes
Hiện tại phân từ (-ing)whiplashing
Quá khứ phân từwhiplashed
Quá khứwhiplashed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whiplash

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

whiplash nghĩa là gì?

whiplash (danh từ) nghĩa là dây buộc đầu roi.

whiplash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whiplash: giọng Anh (UK) /ˈwɪpˌlæʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪpˌlæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.