whiplash
UK/ˈwɪpˌlæʃ/
US/ˈwɪpˌlæʃ/
giọng máy của trình duyệt
whiplash nghĩa là dây buộc đầu roi.
Nghĩa của whiplash
Danh từ
- Dây buộc đầu roi.
Dạng từ của whiplash
| Số nhiều | whiplashes |
| Ngôi thứ ba số ít | whiplashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whiplashing |
| Quá khứ phân từ | whiplashed |
| Quá khứ | whiplashed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whiplash
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
whiplash nghĩa là gì?
whiplash (danh từ) nghĩa là dây buộc đầu roi.
whiplash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whiplash: giọng Anh (UK) /ˈwɪpˌlæʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪpˌlæʃ/.