whip-saw
giọng máy của trình duyệt
whip-saw nghĩa là cưa khoét, đánh bại.
Nghĩa của whip-saw
Danh từ
- Kỹ thuật Cưa khoét.
Ngoại động từ
- Cưa khoét.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đánh bại (trong một cuộc đánh cá...).
Câu hỏi thường gặp
whip-saw nghĩa là gì?
whip-saw (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cưa khoét, đánh bại.