TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whip-saw

giọng máy của trình duyệt

whip-saw nghĩa là cưa khoét, đánh bại.

Nghĩa của whip-saw

Danh từ

  1. Kỹ thuật Cưa khoét.

Ngoại động từ

  1. Cưa khoét.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đánh bại (trong một cuộc đánh cá...).

Câu hỏi thường gặp

whip-saw nghĩa là gì?

whip-saw (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cưa khoét, đánh bại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.