TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whipper

giọng máy của trình duyệt

whipper nghĩa là người cầm roi, đao phủ.

Nghĩa của whipper

Danh từ

  1. Người cầm roi.
  2. Đao phủ.

Dạng từ của whipper

Số nhiềuwhippers

Họ từ của whipper

Câu hỏi thường gặp

whipper nghĩa là gì?

whipper (danh từ) nghĩa là người cầm roi, đao phủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.