whipper
giọng máy của trình duyệt
whipper nghĩa là người cầm roi, đao phủ.
Nghĩa của whipper
Danh từ
- Người cầm roi.
- Đao phủ.
Dạng từ của whipper
| Số nhiều | whippers |
Họ từ của whipper
Câu hỏi thường gặp
whipper nghĩa là gì?
whipper (danh từ) nghĩa là người cầm roi, đao phủ.