whipster
giọng máy của trình duyệt
whipster nghĩa là đứa bé.
Nghĩa của whipster
Danh từ
- Đứa bé.
- Người có tính lông bông (cần trị bằng roi).
Dạng từ của whipster
| Số nhiều | whipsters |
Câu hỏi thường gặp
whipster nghĩa là gì?
whipster (danh từ) nghĩa là đứa bé.