TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whipster

giọng máy của trình duyệt

whipster nghĩa là đứa bé.

Nghĩa của whipster

Danh từ

  1. Đứa bé.
  2. Người có tính lông bông (cần trị bằng roi).

Dạng từ của whipster

Số nhiềuwhipsters

Câu hỏi thường gặp

whipster nghĩa là gì?

whipster (danh từ) nghĩa là đứa bé.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.