TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whir

UK/wɜː/ giọng máy US/wɝ/ giọng người thật

whir nghĩa là tiếng kêu vù vù, tiếng kêu vo vo, kêu vù vù, kêu vo vo.

Nghĩa của whir

Danh từ

  1. Tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo.

Nội động từ

  1. Kêu vù vù; kêu vo vo (máy chân vịt, cánh quạt...).

Câu hỏi thường gặp

whir nghĩa là gì?

whir (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng kêu vù vù, tiếng kêu vo vo, kêu vù vù, kêu vo vo.

whir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whir: giọng Anh (UK) /wɜː/, giọng Mỹ (US) /wɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.