whisk off nghĩa là đưa nhanh ra khỏi, lấy biến đi.
Nghĩa của whisk off
Cụm động từ
Đưa (mang) nhanh ra khỏi; lấy biến đi.
Dạng từ của whisk off
Ngôi thứ ba số ít
whisks off
Hiện tại phân từ (-ing)
whisking off
Quá khứ phân từ
whisked off
Quá khứ
whisked off
Câu hỏi thường gặp
whisk off nghĩa là gì?
whisk off (cụm động từ) nghĩa là đưa nhanh ra khỏi, lấy biến đi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.