whisker
UK/ʍɪskə(ɹ)/
US/ʍɪskə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
whisker nghĩa là lông xúc giác, râu.
Nghĩa của whisker
Danh từ
- Lông xúc giác, râu, ria.
Dạng từ của whisker
| Số nhiều | whiskers |
Họ từ của whisker
Câu hỏi thường gặp
whisker nghĩa là gì?
whisker (danh từ) nghĩa là lông xúc giác, râu.
whisker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whisker: giọng Anh (UK) /ʍɪskə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ʍɪskə(ɹ)/.