TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whisker

UK/ʍɪskə(ɹ)/ US/ʍɪskə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

whisker nghĩa là lông xúc giác, râu.

Nghĩa của whisker

Danh từ

  1. Lông xúc giác, râu, ria.

Dạng từ của whisker

Số nhiềuwhiskers

Họ từ của whisker

Câu hỏi thường gặp

whisker nghĩa là gì?

whisker (danh từ) nghĩa là lông xúc giác, râu.

whisker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whisker: giọng Anh (UK) /ʍɪskə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ʍɪskə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.