TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whisk away

UK/wɪsk əˈweɪ/ US/wɪsk əˈweɪ/ giọng máy của trình duyệt

whisk away nghĩa là xua, lấy nhanh, đưa nhanh đi.

Nghĩa của whisk away

Cụm động từ

  1. Xua (ruồi).
  2. Lấy nhanh, đưa (mang) nhanh đi, lấy biến đi (cái gì).
  3. Gạt thầm, chùi vội (nước mắt).
  4. Đi vun vút.

Dạng từ của whisk away

Ngôi thứ ba số ítwhisks away
Hiện tại phân từ (-ing)whisking away
Quá khứ phân từwhisked away
Quá khứwhisked away

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whisk away

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

whisk away nghĩa là gì?

whisk away (cụm động từ) nghĩa là xua, lấy nhanh, đưa nhanh đi.

whisk away phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whisk away: giọng Anh (UK) /wɪsk əˈweɪ/, giọng Mỹ (US) /wɪsk əˈweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.