whisk away
UK/wɪsk əˈweɪ/
US/wɪsk əˈweɪ/
giọng máy của trình duyệt
whisk away nghĩa là xua, lấy nhanh, đưa nhanh đi.
Nghĩa của whisk away
Cụm động từ
- Xua (ruồi).
- Lấy nhanh, đưa (mang) nhanh đi, lấy biến đi (cái gì).
- Gạt thầm, chùi vội (nước mắt).
- Đi vun vút.
Dạng từ của whisk away
| Ngôi thứ ba số ít | whisks away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whisking away |
| Quá khứ phân từ | whisked away |
| Quá khứ | whisked away |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whisk away
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
whisk away nghĩa là gì?
whisk away (cụm động từ) nghĩa là xua, lấy nhanh, đưa nhanh đi.
whisk away phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whisk away: giọng Anh (UK) /wɪsk əˈweɪ/, giọng Mỹ (US) /wɪsk əˈweɪ/.