whiskey
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪski/
US/ˈwɪski/
giọng máy của trình duyệt
whiskey nghĩa là rượu uytky, huých-ki, uytky.
Nghĩa của whiskey
Danh từ
- Rượu uytky.
Dạng từ của whiskey
| Số nhiều | whiskeys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whiskey
Đồng nghĩa
Họ từ của whiskey
Cụm từ, thành ngữ với whiskey
- whiskey dick — Rối loạn cương dương do rượu.
Câu ví dụ với whiskey
- He doesn't even drink beer, let alone whiskey. Anh ấy còn chẳng uống bia, nói gì đến whiskey.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
whiskey nghĩa là gì?
whiskey (danh từ) nghĩa là rượu uytky, huých-ki, uytky.
whiskey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whiskey: giọng Anh (UK) /ˈwɪski/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪski/.