TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whiskers

giọng máy của trình duyệt

whiskers nghĩa là tóc mai dài, râu, ria.

Nghĩa của whiskers

Danh từ

  1. Tóc mai dài (người).
  2. Râu, ria (mèo, chuột).

Câu hỏi thường gặp

whiskers nghĩa là gì?

whiskers (danh từ) nghĩa là tóc mai dài, râu, ria.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.