TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whisky

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪski/ US/ˈwɪski/ giọng máy của trình duyệt

whisky nghĩa là Rượu uýt-ki.

Nghĩa của whisky

Danh từ

  1. Rượu uýt-ki.

Câu hỏi thường gặp

whisky nghĩa là gì?

whisky (danh từ) nghĩa là Rượu uýt-ki.

whisky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whisky: giọng Anh (UK) /ˈwɪski/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪski/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.