whiskified
giọng máy của trình duyệt
whiskified nghĩa là sặc mùi rượu.
Nghĩa của whiskified
Tính từ
- Sặc mùi rượu (người nghiện rượu).
Dạng từ của whiskified
| So sánh hơn | more whiskified |
| So sánh nhất | most whiskified |
Câu hỏi thường gặp
whiskified nghĩa là gì?
whiskified (tính từ) nghĩa là sặc mùi rượu.