TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whisper

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈ(h)wɪspə/ US/ˈ(h)wɪspɚ/ giọng máy của trình duyệt

whisper nghĩa là tiếng nói thầm, tiếng xì xào, tin đồn kín, tiếng đồn kín.

Nghĩa của whisper

Danh từ

  1. Tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá...); tiếng vi vu xào xạc (của gió...).
    • to talk in whispers (in a whisper)nói chuyện thì thầm
  2. Tin đồn kín, tiếng đồn kín; lời xì xào bàn tán nhỏ to.
  3. Lời nhận xét rỉ tai.
  4. Lời gợi ý bí mật.

Động từ

  1. Nói thầm; xì xào (lá); xào xạc (gió).
  2. Xì xào bàn tán.
  3. Bí mật phao lên.

Dạng từ của whisper

Số nhiềuwhispers
Ngôi thứ ba số ítwhispers
Hiện tại phân từ (-ing)whispering
Quá khứ phân từwhispered
Quá khứwhispered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whisper

Đồng nghĩa

Họ từ của whisper

Câu ví dụ với whisper

  • The shy pupil whispered his answer. Cậu học trò rụt rè khẽ nói thầm câu trả lời của cậu.
  • Tom whispered. Tom thì thầm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

whisper nghĩa là gì?

whisper (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng nói thầm, tiếng xì xào, tin đồn kín, tiếng đồn kín.

whisper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whisper: giọng Anh (UK) /ˈ(h)wɪspə/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)wɪspɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.