TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whispering

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈ(h)wɪspəɹɪŋ/ US/ˈ(h)wɪspəɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

whispering nghĩa là tiếng nói thầm, tiếng thì thầm, tiếng đồn bậy.

Nghĩa của whispering

Danh từ

  1. Tiếng nói thầm, tiếng thì thầm; tiếng xì xào, tiếng xào xạc.
  2. Tiếng đồn bậy; lời xì xào bậy bạ.

Dạng từ của whispering

So sánh hơnmore whispering
So sánh nhấtmost whispering
Số nhiềuwhisperings

Câu hỏi thường gặp

whispering nghĩa là gì?

whispering (danh từ) nghĩa là tiếng nói thầm, tiếng thì thầm, tiếng đồn bậy.

whispering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whispering: giọng Anh (UK) /ˈ(h)wɪspəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈ(h)wɪspəɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.