whist
UK/wɪst/
US/wɪst/
giọng máy của trình duyệt
whist nghĩa là uýt, im, suỵt.
Nghĩa của whist
Danh từ
- Đánh bài Uýt (một lối đánh bài).
Thán từ
- Im!, suỵt!
Dạng từ của whist
| Số nhiều | whists |
| Ngôi thứ ba số ít | whists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whisting |
| Quá khứ phân từ | whisted |
| Quá khứ | whisted |
| So sánh hơn | more whist |
| So sánh nhất | most whist |
Câu hỏi thường gặp
whist nghĩa là gì?
whist (danh từ, thán từ) nghĩa là uýt, im, suỵt.
whist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whist: giọng Anh (UK) /wɪst/, giọng Mỹ (US) /wɪst/.