TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whistle-blower

UK/ˈwɪsəlˌbləʊ.ə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈwɪsəlˌbloʊ.ɚ/ giọng người thật

whistle-blower nghĩa là người thổi còi, người tố cáo.

Nghĩa của whistle-blower

Danh từ

  1. Mỹ Người thổi còi, người tố cáo, người tố giác.

Dạng từ của whistle-blower

Số nhiềuwhistle-blowers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whistle-blower

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

whistle-blower nghĩa là gì?

whistle-blower (danh từ) nghĩa là người thổi còi, người tố cáo.

whistle-blower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whistle-blower: giọng Anh (UK) /ˈwɪsəlˌbləʊ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪsəlˌbloʊ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.