whistle for
giọng máy của trình duyệt
whistle for nghĩa là huýt gió để gọi.
Nghĩa của whistle for
Cụm động từ
- Huýt gió để gọi.
Dạng từ của whistle for
| Ngôi thứ ba số ít | whistles for |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whistling for |
| Quá khứ phân từ | whistled for |
| Quá khứ | whistled for |
Câu hỏi thường gặp
whistle for nghĩa là gì?
whistle for (cụm động từ) nghĩa là huýt gió để gọi.