whistle-stop
US/ˈʍɪ.səl.ˈstɑːp/ giọng máy của trình duyệt
whistle-stop nghĩa là ga xép.
Nghĩa của whistle-stop
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ga xép.
- Sự dừng lại trên đường đi vận động bầu cử (để nói chuyện với cử tri).
Dạng từ của whistle-stop
| Số nhiều | whistle-stops |
| Ngôi thứ ba số ít | whistle-stops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whistle-stopping |
| Quá khứ phân từ | whistle-stopped |
| Quá khứ | whistle-stopped |
Họ từ của whistle-stop
Câu hỏi thường gặp
whistle-stop nghĩa là gì?
whistle-stop (danh từ) nghĩa là ga xép.
whistle-stop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whistle-stop: giọng Mỹ (US) /ˈʍɪ.səl.ˈstɑːp/.