TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whistle-stop

US/ˈʍɪ.səl.ˈstɑːp/ giọng máy của trình duyệt

whistle-stop nghĩa là ga xép.

Nghĩa của whistle-stop

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ga xép.
  2. Sự dừng lại trên đường đi vận động bầu cử (để nói chuyện với cử tri).

Dạng từ của whistle-stop

Số nhiềuwhistle-stops
Ngôi thứ ba số ítwhistle-stops
Hiện tại phân từ (-ing)whistle-stopping
Quá khứ phân từwhistle-stopped
Quá khứwhistle-stopped

Họ từ của whistle-stop

Câu hỏi thường gặp

whistle-stop nghĩa là gì?

whistle-stop (danh từ) nghĩa là ga xép.

whistle-stop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whistle-stop: giọng Mỹ (US) /ˈʍɪ.səl.ˈstɑːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.