TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whistler

UK/ˈʍɪslə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt US/ˈʍɪslə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

whistler nghĩa là người hay huýt gió, người hay huýt sáo, ngựa thở khò khè.

Nghĩa của whistler

Danh từ

  1. Người hay huýt gió, người hay huýt sáo; chim hay hót.
  2. Ngựa thở khò khè.

Dạng từ của whistler

Số nhiềuwhistlers

Câu hỏi thường gặp

whistler nghĩa là gì?

whistler (danh từ) nghĩa là người hay huýt gió, người hay huýt sáo, ngựa thở khò khè.

whistler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whistler: giọng Anh (UK) /ˈʍɪslə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈʍɪslə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.