whitelist
giọng máy của trình duyệt
whitelist nghĩa là danh sách trắng, danh sách cho phép.
Nghĩa của whitelist
Danh từ
- legal, computing Danh sách trắng
Động từ
- transitive Thêm vào danh sách trắng; đánh dấu hoặc ghi chú người hoặc thực thể thích hợp hay đáng tin.
Dạng từ của whitelist
| Số nhiều | whitelists |
| Ngôi thứ ba số ít | whitelists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | whitelisting |
| Quá khứ phân từ | whitelisted |
| Quá khứ | whitelisted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whitelist
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
whitelist nghĩa là gì?
whitelist (danh từ, động từ) nghĩa là danh sách trắng, danh sách cho phép.