TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whitelist

giọng máy của trình duyệt

whitelist nghĩa là danh sách trắng, danh sách cho phép.

Nghĩa của whitelist

Danh từ

  1. legal, computing Danh sách trắng

Động từ

  1. transitive Thêm vào danh sách trắng; đánh dấu hoặc ghi chú người hoặc thực thể thích hợp hay đáng tin.

Dạng từ của whitelist

Số nhiềuwhitelists
Ngôi thứ ba số ítwhitelists
Hiện tại phân từ (-ing)whitelisting
Quá khứ phân từwhitelisted
Quá khứwhitelisted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whitelist

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

whitelist nghĩa là gì?

whitelist (danh từ, động từ) nghĩa là danh sách trắng, danh sách cho phép.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.