blacklist
UK/ˈblæklɪst/
US/ˈblæklɪst/
giọng máy của trình duyệt
blacklist nghĩa là danh sách đen, sổ bìa đen, đưa vào danh sách đen.
Nghĩa của blacklist
Danh từ
- Danh sách đen, sổ bìa đen.
Ngoại động từ
- Ghi vào danh sách đen, ghi vào sổ bìa đen.
Dạng từ của blacklist
| Số nhiều | blacklists |
| Ngôi thứ ba số ít | blacklists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blacklisting |
| Quá khứ phân từ | blacklisted |
| Quá khứ | blacklisted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blacklist
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
blacklist nghĩa là gì?
blacklist (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là danh sách đen, sổ bìa đen, đưa vào danh sách đen.
blacklist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blacklist: giọng Anh (UK) /ˈblæklɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈblæklɪst/.