TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

blacklist

UK/ˈblæklɪst/ US/ˈblæklɪst/ giọng máy của trình duyệt

blacklist nghĩa là danh sách đen, sổ bìa đen, đưa vào danh sách đen.

Nghĩa của blacklist

Danh từ

  1. Danh sách đen, sổ bìa đen.

Ngoại động từ

  1. Ghi vào danh sách đen, ghi vào sổ bìa đen.

Dạng từ của blacklist

Số nhiềublacklists
Ngôi thứ ba số ítblacklists
Hiện tại phân từ (-ing)blacklisting
Quá khứ phân từblacklisted
Quá khứblacklisted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blacklist

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

blacklist nghĩa là gì?

blacklist (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là danh sách đen, sổ bìa đen, đưa vào danh sách đen.

blacklist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blacklist: giọng Anh (UK) /ˈblæklɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈblæklɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.