TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whoever

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/huˈɛvə/ US/huˈɛvɚ/ giọng máy của trình duyệt

whoever nghĩa là ai, người nào.

Nghĩa của whoever

Đại từ

  1. Ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai.
    • to everybody whoever he may becho tất cả mọi người dù là ai
    • whoever says that is wrongbất cứ ai nói điều đó cũng là sai
    • whoever you aredù anh là ai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whoever

Đồng nghĩa

Họ từ của whoever

Câu ví dụ với whoever

  • You may invite to the festival whoever wants to come. Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival.
  • The world follows one golden rule: whoever has the gold makes the rules. Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

whoever nghĩa là gì?

whoever (đại từ) nghĩa là ai, người nào.

whoever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whoever: giọng Anh (UK) /huˈɛvə/, giọng Mỹ (US) /huˈɛvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.