TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whodunnit

giọng máy của trình duyệt

whodunnit nghĩa là truyện trinh thám, phim trinh thám.

Nghĩa của whodunnit

Danh từ

  1. Từ lóng Truyện trinh thám; phim trinh thám.

Câu hỏi thường gặp

whodunnit nghĩa là gì?

whodunnit (danh từ) nghĩa là truyện trinh thám, phim trinh thám.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.