TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wholehearted

UK/ˌhəʊlˈhɑː(ɹ)t.əd/ giọng máy của trình duyệt

wholehearted nghĩa là toàn tâm, toàn ý.

Nghĩa của wholehearted

Tính từ

  1. Toàn tâm, toàn ý, một lòng một dạ.

Dạng từ của wholehearted

So sánh hơnmore wholehearted
So sánh nhấtmost wholehearted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wholehearted

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wholehearted nghĩa là gì?

wholehearted (tính từ) nghĩa là toàn tâm, toàn ý.

wholehearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wholehearted: giọng Anh (UK) /ˌhəʊlˈhɑː(ɹ)t.əd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.