TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wholesomeness

US/ˈhoʊl.səm.nəs/ giọng máy của trình duyệt

wholesomeness nghĩa là tính chất lành, sự khoẻ mạnh, sự tráng kiện.

Nghĩa của wholesomeness

Danh từ

  1. Tính chất lành.
  2. Sự khoẻ mạnh, sự tráng kiện.
  3. Nghĩa bóng Tính chất bổ ích, tính chất lành mạnh.

Dạng từ của wholesomeness

Số nhiềuwholesomenesses

Câu hỏi thường gặp

wholesomeness nghĩa là gì?

wholesomeness (danh từ) nghĩa là tính chất lành, sự khoẻ mạnh, sự tráng kiện.

wholesomeness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wholesomeness: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊl.səm.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.