TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wholly

UK/ˈhəʊ.li/ US/ˈhoʊ.li/ giọng máy của trình duyệt

wholly nghĩa là toàn bộ, hoàn toàn.

Nghĩa của wholly

Phó từ

  1. Toàn bộ, hoàn toàn.
    • I don't wholly agreetôi không hoàn toàn đồng ý
    • few men are wholly badít có ai lại hoàn toàn xấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wholly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wholly nghĩa là gì?

wholly (phó từ) nghĩa là toàn bộ, hoàn toàn.

wholly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wholly: giọng Anh (UK) /ˈhəʊ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.