wholly
UK/ˈhəʊ.li/
US/ˈhoʊ.li/
giọng máy của trình duyệt
wholly nghĩa là toàn bộ, hoàn toàn.
Nghĩa của wholly
Phó từ
- Toàn bộ, hoàn toàn.
- I don't wholly agreetôi không hoàn toàn đồng ý
- few men are wholly badít có ai lại hoàn toàn xấu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wholly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wholly nghĩa là gì?
wholly (phó từ) nghĩa là toàn bộ, hoàn toàn.
wholly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wholly: giọng Anh (UK) /ˈhəʊ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊ.li/.