TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whoo

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/wuː/ US/wuː/ giọng máy của trình duyệt

whoo nghĩa là Ồ! à! ôi! (chỉ ngạc nhiên hoặc đau buồn).

Nghĩa của whoo

Thán từ

  1. Ồ! à! ôi! (chỉ ngạc nhiên hoặc đau buồn).

Dạng từ của whoo

Số nhiềuwhoos
Ngôi thứ ba số ítwhoos
Hiện tại phân từ (-ing)whooing
Quá khứ phân từwhooed
Quá khứwhooed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whoo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

whoo nghĩa là gì?

whoo (thán từ) nghĩa là Ồ! à! ôi! (chỉ ngạc nhiên hoặc đau buồn).

whoo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whoo: giọng Anh (UK) /wuː/, giọng Mỹ (US) /wuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.