TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yay

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/jeɪ/ US/jeɪ/ giọng máy của trình duyệt

yay nghĩa là hoan hô, vạn tuế, tiếng bố y, tiếng giáy (giáy language).

Nghĩa của yay

Danh từ

  1. US, slang Cocaine (bột hoặc vết nứt).

Thán từ

  1. khẩu ngữ Hoan hô, vạn tuế.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yay

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của yay

Câu ví dụ với yay

  • Yay! Our team won again. Hoan hô, đội của chúng ta lại thắng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ yay

* Biến đổi của. Xem thêm tại yea. * <.

Câu hỏi thường gặp

yay nghĩa là gì?

yay (danh từ, thán từ) nghĩa là hoan hô, vạn tuế, tiếng bố y, tiếng giáy (giáy language).

yay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yay: giọng Anh (UK) /jeɪ/, giọng Mỹ (US) /jeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.