wick
UK/ˈwɪk/
US/ˈwɪk/
giọng máy của trình duyệt
wick nghĩa là bấc.
Nghĩa của wick
Danh từ
- Bấc (đèn).
- Y học Bấc.
Dạng từ của wick
| Số nhiều | wicks |
| Ngôi thứ ba số ít | wicks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wicking |
| Quá khứ phân từ | wicked |
| Quá khứ | wicked |
| So sánh hơn | wicker |
| So sánh nhất | wickest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wick
Đồng nghĩa
Họ từ của wick
Câu hỏi thường gặp
wick nghĩa là gì?
wick (danh từ) nghĩa là bấc.
wick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wick: giọng Anh (UK) /ˈwɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪk/.