wield
UK/wiːld/
US/wiːld/
giọng máy của trình duyệt
wield nghĩa là nắm và sử dụng, dùng, cầm.
Nghĩa của wield
Ngoại động từ
- Nắm và sử dụng (vũ khí).
- Dùng, cầm (một dụng cụ).
- to wield the penviết
- Nghĩa bóng Sử dụng, vận dụng, thi hành.
- to wield powersử dụng quyền lực (quyền hành)
- to wield influencecó ảnh hưởng, có thế lực
Dạng từ của wield
| Ngôi thứ ba số ít | wields |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wielding |
| Quá khứ phân từ | wielded |
| Quá khứ | wielded |
| Số nhiều | wields |
Họ từ của wield
Câu hỏi thường gặp
wield nghĩa là gì?
wield (ngoại động từ) nghĩa là nắm và sử dụng, dùng, cầm.
wield phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wield: giọng Anh (UK) /wiːld/, giọng Mỹ (US) /wiːld/.