TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wield

UK/wiːld/ US/wiːld/ giọng máy của trình duyệt

wield nghĩa là nắm và sử dụng, dùng, cầm.

Nghĩa của wield

Ngoại động từ

  1. Nắm và sử dụng (vũ khí).
  2. Dùng, cầm (một dụng cụ).
    • to wield the penviết
  3. Nghĩa bóng Sử dụng, vận dụng, thi hành.
    • to wield powersử dụng quyền lực (quyền hành)
    • to wield influencecó ảnh hưởng, có thế lực

Dạng từ của wield

Ngôi thứ ba số ítwields
Hiện tại phân từ (-ing)wielding
Quá khứ phân từwielded
Quá khứwielded
Số nhiềuwields

Họ từ của wield

Câu hỏi thường gặp

wield nghĩa là gì?

wield (ngoại động từ) nghĩa là nắm và sử dụng, dùng, cầm.

wield phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wield: giọng Anh (UK) /wiːld/, giọng Mỹ (US) /wiːld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.