TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wig

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/wɪɡ/ US/wɪɡ/ giọng máy của trình duyệt

wig nghĩa là bộ tóc giả, chửi mắng thậm tệ, tóc giả.

Nghĩa của wig

Danh từ

  1. Bộ tóc giả.

Ngoại động từ

  1. Thông tục; +out Chửi mắng thậm tệ.

Dạng từ của wig

Số nhiềuwigs
Ngôi thứ ba số ítwigs
Hiện tại phân từ (-ing)wigging
Quá khứ phân từwigged
Quá khứwigged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wig

Đồng nghĩa

Họ từ của wig

Câu ví dụ với wig

  • Tom wears a wig. Tom đội tóc giả.
  • It'll take you a few weeks to get used to wearing a wig. Bạn sẽ mất vài tuần để quen với việc đội tóc giả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wig nghĩa là gì?

wig (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bộ tóc giả, chửi mắng thậm tệ, tóc giả.

wig phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wig: giọng Anh (UK) /wɪɡ/, giọng Mỹ (US) /wɪɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.