TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wiggle

UK/ˈwɪɡəl/ US/ˈwɪɡəl/ giọng máy của trình duyệt

wiggle nghĩa là sự lắc lư, sự ngọ nguậy, lắc lư, ngọ nguậy.

Nghĩa của wiggle

Danh từ

  1. Sự lắc lư; sự ngọ nguậy.

Động từ

  1. Thông tục Lắc lư; ngọ nguậy.
    • to wiggle one's toesngọ nguậy ngón chân
    • keep still! don't wiggle!đứng yên, không được ngọ nguậy!

Dạng từ của wiggle

Ngôi thứ ba số ítwiggles
Hiện tại phân từ (-ing)wiggling
Quá khứ phân từwiggled
Quá khứwiggled
Số nhiềuwiggles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wiggle

Đồng nghĩa

Họ từ của wiggle

Câu hỏi thường gặp

wiggle nghĩa là gì?

wiggle (danh từ, động từ) nghĩa là sự lắc lư, sự ngọ nguậy, lắc lư, ngọ nguậy.

wiggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wiggle: giọng Anh (UK) /ˈwɪɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.