wiggle
UK/ˈwɪɡəl/
US/ˈwɪɡəl/
giọng máy của trình duyệt
wiggle nghĩa là sự lắc lư, sự ngọ nguậy, lắc lư, ngọ nguậy.
Nghĩa của wiggle
Danh từ
- Sự lắc lư; sự ngọ nguậy.
Động từ
- Thông tục Lắc lư; ngọ nguậy.
- to wiggle one's toesngọ nguậy ngón chân
- keep still! don't wiggle!đứng yên, không được ngọ nguậy!
Dạng từ của wiggle
| Ngôi thứ ba số ít | wiggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wiggling |
| Quá khứ phân từ | wiggled |
| Quá khứ | wiggled |
| Số nhiều | wiggles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wiggle
Đồng nghĩa
Họ từ của wiggle
Câu hỏi thường gặp
wiggle nghĩa là gì?
wiggle (danh từ, động từ) nghĩa là sự lắc lư, sự ngọ nguậy, lắc lư, ngọ nguậy.
wiggle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wiggle: giọng Anh (UK) /ˈwɪɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪɡəl/.