wile
UK/waɪl/
US/waɪl/
giọng máy của trình duyệt
wile nghĩa là mưu mẹo, mưu chước, lừa, dụ.
Nghĩa của wile
Danh từ
- Mưu mẹo, mưu chước.
- the wiles of the devilmưu ma chước quỷ
Ngoại động từ
- Lừa, dụ, dụ dỗ.
- to wile intodụ vào
Dạng từ của wile
| Số nhiều | wiles |
| Ngôi thứ ba số ít | wiles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wiling |
| Quá khứ phân từ | wiled |
| Quá khứ | wiled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wile
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với wile
- to wile away the time — Giết thì giờ.
Câu hỏi thường gặp
wile nghĩa là gì?
wile (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mưu mẹo, mưu chước, lừa, dụ.
wile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wile: giọng Anh (UK) /waɪl/, giọng Mỹ (US) /waɪl/.