TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wile

UK/waɪl/ US/waɪl/ giọng máy của trình duyệt

wile nghĩa là mưu mẹo, mưu chước, lừa, dụ.

Nghĩa của wile

Danh từ

  1. Mưu mẹo, mưu chước.
    • the wiles of the devilmưu ma chước quỷ

Ngoại động từ

  1. Lừa, dụ, dụ dỗ.
    • to wile intodụ vào

Dạng từ của wile

Số nhiềuwiles
Ngôi thứ ba số ítwiles
Hiện tại phân từ (-ing)wiling
Quá khứ phân từwiled
Quá khứwiled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wile

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với wile

  • to wile away the time — Giết thì giờ.

Câu hỏi thường gặp

wile nghĩa là gì?

wile (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mưu mẹo, mưu chước, lừa, dụ.

wile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wile: giọng Anh (UK) /waɪl/, giọng Mỹ (US) /waɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.